움직임이 · 움직임을
sự chuyển động, cử động; động thái, xu hướng
Ví dụ
그 선수는 움직임이 아주 빠르고 가벼워요.
Cầu thủ đó di chuyển rất nhanh và nhẹ nhàng.
Thành phần từ
움직이다 "cử động" + -ㅁ, biến động từ thành danh từ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
움직임이 · 움직임을
sự chuyển động, cử động; động thái, xu hướng
Ví dụ
그 선수는 움직임이 아주 빠르고 가벼워요.
Cầu thủ đó di chuyển rất nhanh và nhẹ nhàng.
Thành phần từ
움직이다 "cử động" + -ㅁ, biến động từ thành danh từ.
Từ liên quan