대답해요 · 대답했어요 · 대답할 거예요 · 대답하세요
trả lời, đáp
Ví dụ
선생님 질문에 큰 소리로 대답했어요.
Mình đã trả lời câu hỏi của thầy thật to.
Thành phần từ
대 đối diện+답 đáp
대답 (câu trả lời; Hán Việt: đối đáp) + 하다 (làm).
Bạn nên biết
Phát âm là [대다파다]. Trả lời điều gì → ~에 대답하다.
Từ liên quan