우정이 · 우정을
tình bạn
Ví dụ
우리는 십 년 넘게 우정을 지켜 왔어요.
Chúng tôi đã giữ gìn tình bạn hơn mười năm nay.
Thành phần từ
우 bạn+정 tình
Nghĩa đen là “tình cảm bạn bè”. Hán Việt: hữu tình (lưu ý: tiếng Việt “hữu tình” nghĩa là “có tình, thơ mộng”; tình bạn là “tình hữu nghị, tình bạn”).
Bạn nên biết
Bạn thân thường đeo 우정 반지 (nhẫn tình bạn) hoặc đi 우정 여행 (chuyến du lịch cùng bạn thân).
Từ liên quan