프런트가 · 프런트를
quầy lễ tân
Ví dụ
카드 키를 잃어버려서 프런트에 전화했어요.
Tôi làm mất thẻ phòng nên đã gọi điện xuống lễ tân.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “front (desk)”, rút gọn chỉ còn “front”.
Bạn nên biết
Cách viết chuẩn là 프런트, nhưng 프론트 rất hay gặp trên biển hiệu.
Từ liên quan