Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

프런트

peureonteu

프런트가 · 프런트를

quầy lễ tân

Ví dụ

카드 키를 잃어버려서 프런트에 전화했어요.

Tôi làm mất thẻ phòng nên đã gọi điện xuống lễ tân.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh “front (desk)”, rút gọn chỉ còn “front”.

Bạn nên biết

Cách viết chuẩn là 프런트, nhưng 프론트 rất hay gặp trên biển hiệu.