포장마차가 · 포장마차를
pojangmacha (quán lều ven đường)
Ví dụ
퇴근하고 포장마차에서 소주 한잔했어요.
Tan làm xong tôi đã làm một ly soju ở quán lều ven đường.
Thành phần từ
포 vải+장 màn+마 ngựa+차 xe
Nghĩa đen là “xe ngựa che vải”: quầy có mái lều bán đồ nhắm và đồ uống.
Bạn nên biết
Thường được gọi tắt là 포차. Nhiều quán nhậu trong nhà cũng dùng chữ 포차 trong tên.
Từ liên quan