체크아웃이 · 체크아웃을
trả phòng, check-out
Ví dụ
내일 아침 열한 시까지 체크아웃해야 해요.
Sáng mai chúng ta phải trả phòng trước 11 giờ.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “check-out”.
Bạn nên biết
Trả phòng muộn là 레이트 체크아웃. Nhiều khách sạn sẽ giữ hành lý giúp sau khi trả phòng: 짐 좀 맡겨도 될까요?
Từ liên quan