체크인이 · 체크인을
nhận phòng, check-in
Ví dụ
체크인은 오후 세 시부터 가능해요.
Bạn có thể nhận phòng từ 3 giờ chiều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “check-in”.
Bạn nên biết
Dạng động từ: 체크인하다. Cũng dùng cho làm thủ tục bay ở sân bay.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
체크인이 · 체크인을
nhận phòng, check-in
Ví dụ
체크인은 오후 세 시부터 가능해요.
Bạn có thể nhận phòng từ 3 giờ chiều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “check-in”.
Bạn nên biết
Dạng động từ: 체크인하다. Cũng dùng cho làm thủ tục bay ở sân bay.
Từ liên quan