용납해요 · 용납했어요 · 용납할 거예요 · 용납하세요
dung thứ, chấp nhận, cho phép
Ví dụ
이런 부정행위는 절대 용납할 수 없습니다.
Hành vi gian lận như thế này tuyệt đối không thể dung thứ.
Thành phần từ
용 chứa+납 nhận
Nghĩa đen là "chứa và nhận vào". Hán Việt: dung nạp.
Bạn nên biết
Chủ yếu ở dạng phủ định: 용납할 수 없다 hoặc 용납되지 않는다.
Từ liên quan