외식이 · 외식을
sự ăn ngoài, đi ăn tiệm
Ví dụ
주말에는 가족과 외식을 자주 해요.
Cuối tuần mình hay đi ăn ngoài với gia đình.
Thành phần từ
외 ngoài+식 ăn, đồ ăn
Nghĩa đen là "ăn bên ngoài". Hán Việt: ngoại thực.
Bạn nên biết
Thêm 하다 để thành động từ: 외식하다 "đi ăn ngoài".
Từ liên quan