Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

외식

oesik

외식이 · 외식을

sự ăn ngoài, đi ăn tiệm

Ví dụ

주말에는 가족과 외식을 자주 해요.

Cuối tuần mình hay đi ăn ngoài với gia đình.

Thành phần từ

외 ngoài식 ăn, đồ ăn

Nghĩa đen là "ăn bên ngoài". Hán Việt: ngoại thực.

Bạn nên biết

Thêm 하다 để thành động từ: 외식하다 "đi ăn ngoài".