와전돼요 · 와전됐어요 · 와전될 거예요 · 와전된 (+noun)
bị truyền đạt sai lệch, bị xuyên tạc (khi truyền miệng)
Ví dụ
제 말이 와전되어 오해가 생겼어요.
Lời mình nói bị truyền sai lệch nên đã gây ra hiểu lầm.
Thành phần từ
와 sai lệch+전 truyền
Nghĩa đen là "truyền đi kèm sai lệch", như trò chơi truyền tin (Hán Việt: ngoa truyền; chữ 訛 như trong "nói ngoa").