오묘해요 · 오묘했어요 · 오묘한 (+noun)
huyền diệu, sâu xa, tinh tế
Ví dụ
자연의 이치는 참 오묘해요.
Quy luật của tự nhiên thật huyền diệu.
Thành phần từ
오 thâm sâu+묘 diệu kỳ
Nghĩa đen là "sâu thẳm và kỳ diệu" (Hán Việt: áo diệu).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
오묘해요 · 오묘했어요 · 오묘한 (+noun)
huyền diệu, sâu xa, tinh tế
Ví dụ
자연의 이치는 참 오묘해요.
Quy luật của tự nhiên thật huyền diệu.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sâu thẳm và kỳ diệu" (Hán Việt: áo diệu).
Từ liên quan