심오해요 · 심오했어요 · 심오한 (+noun)
sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm
Ví dụ
이 시에는 삶에 대한 심오한 의미가 담겨 있어요.
Bài thơ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc về cuộc đời.
Thành phần từ
심 sâu+오 thâm sâu
Nghĩa đen là "sâu và thẳm" (Hán Việt: thâm áo).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
심오해요 · 심오했어요 · 심오한 (+noun)
sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm
Ví dụ
이 시에는 삶에 대한 심오한 의미가 담겨 있어요.
Bài thơ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc về cuộc đời.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sâu và thẳm" (Hán Việt: thâm áo).
Từ liên quan