예술적인 (+noun) · 예술적으로
mang tính nghệ thuật, có tính nghệ thuật
Ví dụ
그 건물은 예술적인 가치가 아주 높습니다.
Tòa nhà đó có giá trị nghệ thuật rất cao.
Thành phần từ
예 nghệ thuật+술 thuật+적 mang tính
-적 biến danh từ thành nghĩa "mang tính…": 예술적, 경제적, 문화적. Hán Việt: nghệ thuật đích.
Bạn nên biết
Dùng 예술적인 trước danh từ và 예술적으로 làm trạng từ.
Từ liên quan