예술가가 · 예술가를
nghệ sĩ, nhà nghệ thuật
Ví dụ
이 마을에는 젊은 예술가들이 많이 살고 있어요.
Ngôi làng này có nhiều nghệ sĩ trẻ sinh sống.
Thành phần từ
예 nghệ+술 thuật+가 nhà, chuyên gia
예술 "nghệ thuật" + -가 "nhà, chuyên gia": 소설가, 음악가. Hán Việt: nghệ thuật gia.
Từ liên quan