문화생활이 · 문화생활을
đời sống văn hóa, hoạt động văn hóa
Ví dụ
바빠서 요즘은 문화생활을 즐길 시간이 없어요.
Dạo này bận quá nên mình chẳng có thời gian tận hưởng các hoạt động văn hóa.
Thành phần từ
문 văn+화 biến hóa+생 sống+활 hoạt động
문화 "văn hóa" cộng 생활 "sinh hoạt, cuộc sống". Hán Việt: văn hóa sinh hoạt.
Bạn nên biết
Người Hàn dùng từ này để chỉ việc đi xem phim, hòa nhạc hay triển lãm: 문화생활을 하다/즐기다.
Từ liên quan