모국어가 · 모국어를
tiếng mẹ đẻ
Ví dụ
제 모국어는 영어지만 한국어도 조금 할 수 있어요.
Tiếng mẹ đẻ của mình là tiếng Anh nhưng mình cũng nói được một chút tiếng Hàn.
Thành phần từ
모 mẹ+국 nước+어 ngôn ngữ
Nghĩa đen là "tiếng của nước mẹ". Hán Việt: mẫu quốc ngữ.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
모국어가 · 모국어를
tiếng mẹ đẻ
Ví dụ
제 모국어는 영어지만 한국어도 조금 할 수 있어요.
Tiếng mẹ đẻ của mình là tiếng Anh nhưng mình cũng nói được một chút tiếng Hàn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiếng của nước mẹ". Hán Việt: mẫu quốc ngữ.