작품성이 · 작품성을
giá trị nghệ thuật, chất lượng (của tác phẩm)
Ví dụ
그 영화는 흥행은 못 했지만 작품성은 인정받았어요.
Bộ phim đó tuy không ăn khách nhưng giá trị nghệ thuật thì được công nhận.
Thành phần từ
작 làm+품 sản phẩm+성 tính
작품 "tác phẩm" cộng -성 "tính". Hán Việt: tác phẩm tính.
Bạn nên biết
Hay được đặt đối lập với 흥행 hoặc 대중성: 작품성은 좋은데 흥행은 실패했다.
Từ liên quan