Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

작품성

jakpumseong [작품썽]

작품성이 · 작품성을

giá trị nghệ thuật, chất lượng (của tác phẩm)

Ví dụ

그 영화는 흥행은 못 했지만 작품성은 인정받았어요.

Bộ phim đó tuy không ăn khách nhưng giá trị nghệ thuật thì được công nhận.

Thành phần từ

작 làm품 sản phẩm성 tính

작품 "tác phẩm" cộng -성 "tính". Hán Việt: tác phẩm tính.

Bạn nên biết

Hay được đặt đối lập với 흥행 hoặc 대중성: 작품성은 좋은데 흥행은 실패했다.