예술성이 · 예술성을
tính nghệ thuật, giá trị nghệ thuật
Ví dụ
이 영화는 재미와 예술성을 모두 갖추었어요.
Bộ phim này vừa hay vừa có tính nghệ thuật.
Thành phần từ
예 nghệ thuật+술 thuật+성 tính
예술 "nghệ thuật" cộng -성 "tính". Hán Việt: nghệ thuật tính.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
예술성이 · 예술성을
tính nghệ thuật, giá trị nghệ thuật
Ví dụ
이 영화는 재미와 예술성을 모두 갖추었어요.
Bộ phim này vừa hay vừa có tính nghệ thuật.
Thành phần từ
예술 "nghệ thuật" cộng -성 "tính". Hán Việt: nghệ thuật tính.