Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

예대마진

yedaemajin

예대마진이 · 예대마진을

chênh lệch lãi suất cho vay và tiền gửi

Ví dụ

은행들이 예대마진으로 큰 이익을 냈습니다.

Các ngân hàng đã thu lợi nhuận khổng lồ từ chênh lệch lãi suất cho vay và huy động.

Thành phần từ

예 gửi대 cho vay

예(금) "tiền gửi" + 대(출) "cho vay" + tiếng Anh "margin": khoảng chênh giữa hai mức lãi suất.