출연금이 · 출연금을
tiền đóng góp, quỹ tài trợ (cho tổ chức, quỹ)
Ví dụ
정부와 기업의 출연금으로 재단이 설립되었습니다.
Quỹ được thành lập bằng tiền đóng góp của chính phủ và doanh nghiệp.
Thành phần từ
출 đưa ra+연 quyên góp+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền bỏ ra quyên góp"; không liên quan đến 출연 "xuất hiện trên TV". Hán Việt: xuất quyên kim.
Bạn nên biết
Phát âm là [추련금]: ㄹ nối sang âm tiết sau.
Từ liên quan