채무불이행이 · 채무불이행을
vỡ nợ, không trả được nợ
Ví dụ
그 나라는 결국 채무불이행을 선언했습니다.
Nước đó cuối cùng đã tuyên bố vỡ nợ.
Thành phần từ
채 nợ+무 nghĩa vụ+불 không+이 thực hiện+행 làm
Nghĩa đen là "nghĩa vụ nợ không được thực hiện". Hán Việt: trái vụ bất lý hành.
Bạn nên biết
Với việc vỡ nợ của một quốc gia, báo chí hay dùng từ mượn 디폴트; 채무불이행 là thuật ngữ trang trọng.