Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

채무불이행

chaemuburihaeng [채무부리행]

채무불이행이 · 채무불이행을

vỡ nợ, không trả được nợ

Ví dụ

그 나라는 결국 채무불이행을 선언했습니다.

Nước đó cuối cùng đã tuyên bố vỡ nợ.

Thành phần từ

채 nợ무 nghĩa vụ불 không이 thực hiện행 làm

Nghĩa đen là "nghĩa vụ nợ không được thực hiện". Hán Việt: trái vụ bất lý hành.

Bạn nên biết

Với việc vỡ nợ của một quốc gia, báo chí hay dùng từ mượn 디폴트; 채무불이행 là thuật ngữ trang trọng.