염증이 · 염증을
chứng viêm, nhiễm trùng
Ví dụ
상처에 염증이 생겨서 약을 먹고 있어요.
Vết thương bị viêm nên mình đang uống thuốc.
Thành phần từ
염 lửa, viêm+증 chứng
Nghĩa đen là "chứng lửa", vì da bị viêm thì đỏ và nóng. Hán Việt: viêm chứng (chữ "viêm" giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [염쯩]; -염 dùng để gọi tên các bệnh viêm, như 위염 "viêm dạ dày" và 장염 "viêm ruột".
Từ liên quan