복통이 · 복통을
đau bụng
Ví dụ
어제 저녁을 먹고 나서 심한 복통이 생겼어요.
Sau bữa tối hôm qua, mình bị đau bụng dữ dội.
Thành phần từ
복 bụng+통 đau
Nghĩa đen là "đau bụng". -통 = đau: 두통, 치통, 복통. Hán Việt: phúc thống (chữ "thống" như trong "thống khổ").
Bạn nên biết
복통 là từ y học; nói chuyện hằng ngày thì nói 배가 아파요.
Từ liên quan