Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

질환

jilhwan

질환이 · 질환을

bệnh, bệnh tật, chứng bệnh

Ví dụ

담배는 여러 가지 심장 질환의 원인이 됩니다.

Thuốc lá là nguyên nhân gây ra nhiều bệnh tim.

Thành phần từ

질 bệnh환 hoạn nạn

Nghĩa đen là "bệnh tật và hoạn nạn". Hán Việt: tật hoạn (chữ "tật" như trong "bệnh tật").

Bạn nên biết

질환 trang trọng và thường đứng sau bộ phận cơ thể: 심장 질환, 피부 질환.