질환이 · 질환을
bệnh, bệnh tật, chứng bệnh
Ví dụ
담배는 여러 가지 심장 질환의 원인이 됩니다.
Thuốc lá là nguyên nhân gây ra nhiều bệnh tim.
Thành phần từ
질 bệnh+환 hoạn nạn
Nghĩa đen là "bệnh tật và hoạn nạn". Hán Việt: tật hoạn (chữ "tật" như trong "bệnh tật").
Bạn nên biết
질환 trang trọng và thường đứng sau bộ phận cơ thể: 심장 질환, 피부 질환.
Từ liên quan