역학관계가 · 역학관계를
tương quan lực lượng, cán cân quyền lực
Ví dụ
최근 두 나라의 역학관계가 크게 변했습니다.
Gần đây tương quan lực lượng giữa hai nước đã thay đổi lớn.
Thành phần từ
역 sức lực+학 học+관 liên quan+계 ràng buộc
역학 “động lực học” (vốn là thuật ngữ vật lý) + 관계 “quan hệ”. Hán Việt: lực học quan hệ.
Từ liên quan