양태가 · 양태를
hình thái, dạng thức, diện mạo; tình thái (ngữ pháp)
Ví dụ
사회가 변하면서 가족의 양태도 다양해졌습니다.
Khi xã hội thay đổi, hình thái gia đình cũng trở nên đa dạng.
Thành phần từ
양 hình dạng+태 trạng thái
Nghĩa đen là “dáng và trạng thái”. Hán Việt: dạng thái.
Từ liên quan