여겨요 · 여겼어요 · 여길 거예요 · 여기세요
coi, xem như, cho là
Ví dụ
저는 그 친구를 가족처럼 여겨요.
Mình coi bạn ấy như người trong gia đình.
Thành phần từ
Không liên quan đến 여기 "ở đây", dù thân từ viết giống hệt.
Bạn nên biết
Mẫu câu thường gặp: N을/를 N(으)로 여기다 và A-게 여기다, như 소중하게 여기다 "trân trọng".
Từ liên quan