속아요 · 속았어요 · 속을 거예요 · 속은 (+noun)
bị lừa, bị gạt
Ví dụ
인터넷 광고에 속아서 비싼 물건을 샀어요.
Mình bị lừa bởi quảng cáo trên mạng nên đã mua đồ đắt tiền.
Thành phần từ
Dạng gây khiến của nó là 속이다 "lừa": 속다 là phía bị lừa.
Bạn nên biết
Dạng khuyên nhủ thường ở thể phủ định: 속지 마세요 "Đừng để bị lừa."
Từ liên quan