중고 거래가 · 중고 거래를
mua bán đồ cũ
Ví dụ
안 쓰는 물건은 중고 거래로 팔아요.
Đồ không dùng đến thì tôi bán qua chợ đồ cũ.
Thành phần từ
중 giữa+고 cũ+거 đi+래 đến
중고 “đồ cũ” (nghĩa đen là “nửa cũ”; Hán Việt: trung cổ) + 거래 “giao dịch” (nghĩa đen là “đi và lại”; Hán Việt: khứ lai).
Bạn nên biết
Chủ yếu qua các ứng dụng trong khu phố, thường là 직거래 (gặp trực tiếp); cẩn thận 사기 (lừa đảo) khi phải chuyển tiền trước.
Từ liên quan