Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

자의식

jauisik [자이식]

자의식이 · 자의식을

sự tự ý thức, ý thức về bản thân

Ví dụ

사춘기에는 자의식이 강해져서 남의 시선을 신경 써요.

Tuổi dậy thì, ý thức về bản thân mạnh lên nên các em hay để ý ánh mắt người khác.

Thành phần từ

자 tự의 ý식 thức

Nghĩa đen là "ý thức về chính mình". Hán Việt: tự ý thức.

Bạn nên biết

자의식 과잉 là cụm hay dùng cho người cứ nghĩ ai cũng đang nhìn mình.