퇴행이 · 퇴행을
sự thoái lui, thoái triển; sự thoái hóa
Ví dụ
동생이 태어나자 아이에게 퇴행 행동이 나타났어요.
Khi em bé ra đời, đứa trẻ bắt đầu có hành vi thoái lui.
Thành phần từ
퇴 lùi+행 đi
Nghĩa đen là "đi lùi lại". Hán Việt: thoái hành.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
퇴행이 · 퇴행을
sự thoái lui, thoái triển; sự thoái hóa
Ví dụ
동생이 태어나자 아이에게 퇴행 행동이 나타났어요.
Khi em bé ra đời, đứa trẻ bắt đầu có hành vi thoái lui.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đi lùi lại". Hán Việt: thoái hành.