애꿎어요 · 애꿎었어요 · 애꿎은 (+noun)
vô tội, oan uổng (mà vẫn bị vạ lây)
Ví dụ
화가 난다고 애꿎은 동생한테 소리 지르지 마세요.
Đừng vì bực mình mà quát em mình, nó có tội tình gì đâu.
Thành phần từ
Hầu như luôn dùng ở dạng 애꿎은 + danh từ: người vô can bị vạ lây.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
애꿎어요 · 애꿎었어요 · 애꿎은 (+noun)
vô tội, oan uổng (mà vẫn bị vạ lây)
Ví dụ
화가 난다고 애꿎은 동생한테 소리 지르지 마세요.
Đừng vì bực mình mà quát em mình, nó có tội tình gì đâu.
Thành phần từ
Hầu như luôn dùng ở dạng 애꿎은 + danh từ: người vô can bị vạ lây.