얄궂어요 · 얄궂었어요 · 얄궂은 (+noun)
trớ trêu, nghiệt ngã (số phận); kỳ quặc, lạ lùng
Ví dụ
얄궂은 운명 때문에 두 사람은 헤어져야 했어요.
Vì số phận trớ trêu, hai người đã phải chia tay.
Thành phần từ
Kết hợp đặc trưng: 얄궂은 운명 "số phận trớ trêu".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
얄궂어요 · 얄궂었어요 · 얄궂은 (+noun)
trớ trêu, nghiệt ngã (số phận); kỳ quặc, lạ lùng
Ví dụ
얄궂은 운명 때문에 두 사람은 헤어져야 했어요.
Vì số phận trớ trêu, hai người đã phải chia tay.
Thành phần từ
Kết hợp đặc trưng: 얄궂은 운명 "số phận trớ trêu".