부질없어요 · 부질없었어요 · 부질없는 (+noun)
vô ích, vô nghĩa, uổng công
Ví dụ
이미 지난 일을 후회해 봐야 부질없어요.
Hối hận về chuyện đã qua thì cũng vô ích thôi.
Thành phần từ
Hay dùng nói về hối tiếc và mong muốn: 부질없는 욕심, 부질없는 생각.
Bạn nên biết
Phát âm là [부지럽따] vì ㄹ nối sang âm tiết sau.