컴백이 · 컴백을
sự trở lại, comeback (phát hành sản phẩm mới)
Ví dụ
좋아하는 그룹이 다음 달에 컴백해요.
Nhóm nhạc tôi thích sẽ comeback vào tháng sau.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “comeback”. Kiểu Konglish: trong K-pop, nó chỉ mọi lần ra sản phẩm mới, không chỉ sự trở lại sau thời gian dài.
Bạn nên biết
Dùng dạng 컴백하다. 컴백 무대 = những màn trình diễn đầu tiên trên truyền hình của sản phẩm mới.
Từ liên quan