A, 아울러 B (formal): 아울러 감사드립니다
đồng thời, thêm vào đó, cùng với
Ví dụ
참석해 주셔서 감사드리며, 아울러 건강을 기원합니다.
Cảm ơn quý vị đã đến dự, đồng thời xin chúc quý vị sức khỏe.
Thành phần từ
Từ động từ 아우르다 "gộp lại".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
A, 아울러 B (formal): 아울러 감사드립니다
đồng thời, thêm vào đó, cùng với
Ví dụ
참석해 주셔서 감사드리며, 아울러 건강을 기원합니다.
Cảm ơn quý vị đã đến dự, đồng thời xin chúc quý vị sức khỏe.
Thành phần từ
Từ động từ 아우르다 "gộp lại".
Từ liên quan