Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

어렴풋이

eoryeompusi [어렴푸시]

어렴풋이 + perception verb: 어렴풋이 기억나다, 어렴풋이 보이다

mờ mờ, lờ mờ, mang máng

Ví dụ

어릴 때 살던 집이 어렴풋이 기억나요.

Tôi nhớ mang máng ngôi nhà hồi nhỏ.

Thành phần từ

Từ 어렴풋하다 "mờ nhạt, lờ mờ".

Bạn nên biết

Phát âm là [어렴푸시]; rất hay đi với 기억나다 hoặc 보이다.