어렴풋이 + perception verb: 어렴풋이 기억나다, 어렴풋이 보이다
mờ mờ, lờ mờ, mang máng
Ví dụ
어릴 때 살던 집이 어렴풋이 기억나요.
Tôi nhớ mang máng ngôi nhà hồi nhỏ.
Thành phần từ
Từ 어렴풋하다 "mờ nhạt, lờ mờ".
Bạn nên biết
Phát âm là [어렴푸시]; rất hay đi với 기억나다 hoặc 보이다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
어렴풋이 + perception verb: 어렴풋이 기억나다, 어렴풋이 보이다
mờ mờ, lờ mờ, mang máng
Ví dụ
어릴 때 살던 집이 어렴풋이 기억나요.
Tôi nhớ mang máng ngôi nhà hồi nhỏ.
Thành phần từ
Từ 어렴풋하다 "mờ nhạt, lờ mờ".
Bạn nên biết
Phát âm là [어렴푸시]; rất hay đi với 기억나다 hoặc 보이다.
Từ liên quan