아예 + negative/verb: 아예 안 해요, 아예 그만두다
ngay từ đầu, hẳn, (không) chút nào
Ví dụ
늦을 것 같으면 아예 오지 마세요.
Nếu định đến muộn thì đừng đến luôn.
Bạn nên biết
Thường báo hiệu việc từ bỏ giải pháp nửa vời: 아예 새로 사요 "Thôi mua hẳn cái mới".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아예 + negative/verb: 아예 안 해요, 아예 그만두다
ngay từ đầu, hẳn, (không) chút nào
Ví dụ
늦을 것 같으면 아예 오지 마세요.
Nếu định đến muộn thì đừng đến luôn.
Bạn nên biết
Thường báo hiệu việc từ bỏ giải pháp nửa vời: 아예 새로 사요 "Thôi mua hẳn cái mới".
Từ liên quan