또한 at the start or middle of a sentence; casual equivalent: 또
cũng, đồng thời; hơn nữa
Ví dụ
이 식당은 음식이 맛있고 또한 가격도 싸요.
Nhà hàng này đồ ăn ngon mà giá cũng rẻ.
Thành phần từ
Tạo từ 또 "lại, cũng"; là dạng trang trọng, văn viết hơn.
Bạn nên biết
또한 nghe trang trọng; trong giao tiếp hằng ngày người ta thường chỉ nói 또 hoặc dùng -도.