어느새 + change/result: 어느새 잠들었어요
lúc nào không hay, chẳng biết từ khi nào
Ví dụ
영화를 보다가 어느새 잠이 들었어요.
Đang xem phim, tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Thành phần từ
어느 "nào" + 새 (rút gọn của 사이 "khoảng").
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
어느새 + change/result: 어느새 잠들었어요
lúc nào không hay, chẳng biết từ khi nào
Ví dụ
영화를 보다가 어느새 잠이 들었어요.
Đang xem phim, tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Thành phần từ
어느 "nào" + 새 (rút gọn của 사이 "khoảng").
Từ liên quan