아무래도 + ~것 같아요 / ~겠어요
có vẻ như, chắc là; dù sao đi nữa, nghĩ đi nghĩ lại
Ví dụ
아무래도 오늘은 비가 올 것 같아요.
Có vẻ như hôm nay trời sẽ mưa thật.
Thành phần từ
Rút gọn từ 아무러하여도 "dù thế nào đi nữa".
Bạn nên biết
Rất hay đi với ~것 같다 để làm mềm một kết luận mình miễn cưỡng đưa ra.
Từ liên quan