어느덧 + time passing: 어느덧 1년이 지났어요
thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã
Ví dụ
한국에 온 지 어느덧 3년이 되었어요.
Thấm thoắt đã ba năm kể từ khi tôi đến Hàn Quốc.
Thành phần từ
어느 "nào đó" + 덧 "khoảnh khắc ngắn".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
어느덧 + time passing: 어느덧 1년이 지났어요
thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã
Ví dụ
한국에 온 지 어느덧 3년이 되었어요.
Thấm thoắt đã ba năm kể từ khi tôi đến Hàn Quốc.
Thành phần từ
어느 "nào đó" + 덧 "khoảnh khắc ngắn".
Từ liên quan