Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

실컷

silkeot [실컫]

실컷 + verb: 실컷 먹다, 실컷 자다, 실컷 울다

thỏa thích, thả cửa, cho đã

Ví dụ

주말에는 집에서 실컷 자고 싶어요.

Cuối tuần tôi muốn ở nhà ngủ cho đã.

Bạn nên biết

Có thể dùng mỉa mai: 실컷 공부했는데 시험이 취소됐어요 "Học bở hơi tai rồi thì kỳ thi lại bị hủy".