실컷 + verb: 실컷 먹다, 실컷 자다, 실컷 울다
thỏa thích, thả cửa, cho đã
Ví dụ
주말에는 집에서 실컷 자고 싶어요.
Cuối tuần tôi muốn ở nhà ngủ cho đã.
Bạn nên biết
Có thể dùng mỉa mai: 실컷 공부했는데 시험이 취소됐어요 "Học bở hơi tai rồi thì kỳ thi lại bị hủy".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
실컷 + verb: 실컷 먹다, 실컷 자다, 실컷 울다
thỏa thích, thả cửa, cho đã
Ví dụ
주말에는 집에서 실컷 자고 싶어요.
Cuối tuần tôi muốn ở nhà ngủ cho đã.
Bạn nên biết
Có thể dùng mỉa mai: 실컷 공부했는데 시험이 취소됐어요 "Học bở hơi tai rồi thì kỳ thi lại bị hủy".
Từ liên quan