대경실색이 · 대경실색을
kinh hoàng thất sắc, sợ tái mặt
Ví dụ
사고 소식을 들은 어머니는 대경실색하셨습니다.
Nghe tin tai nạn, mẹ tôi kinh hoàng thất sắc.
Thành phần từ
대 lớn+경 kinh hãi+실 mất+색 sắc mặt
Nghĩa đen là “quá đỗi kinh hãi, mất cả sắc mặt”. Hán Việt: đại kinh thất sắc (“thất sắc” giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Thường dùng như động từ: 대경실색하다.
Từ liên quan