식자우환이 · 식자우환을
biết nhiều thì lo nhiều; không biết là hơn
Ví dụ
식자우환이라더니 너무 많이 알아서 오히려 걱정이 많아요.
Đúng là biết nhiều thì khổ, tôi biết nhiều quá nên lại càng lo.
Thành phần từ
식 biết+자 chữ+우 lo+환 hoạn nạn
Nghĩa đen là "biết chữ thì sinh lo âu, hoạn nạn". Hán Việt: thức tự ưu hoạn.
Bạn nên biết
Phát âm là [식짜우환].
Từ liên quan