악화돼요 · 악화됐어요 · 악화될 거예요 · 악화되는 (+noun)
trở nên xấu đi, trầm trọng hơn, chuyển biến xấu
Ví dụ
날씨가 추워지면서 감기가 악화됐어요.
Trời trở lạnh nên bệnh cảm của mình nặng hơn.
Thành phần từ
악 xấu+화 hóa, trở thành
Nghĩa đen là "hóa xấu". Hán Việt: ác hóa (tiếng Việt nói "chuyển biến xấu").
Bạn nên biết
Trang trọng; khi nói chuyện hằng ngày, 나빠지다 tự nhiên hơn. Phát âm là [아콰되다].
Từ liên quan