심각해요 · 심각했어요 · 심각한 (+noun)
nghiêm trọng, trầm trọng
Ví dụ
환경 오염 문제가 점점 심각해지고 있어요.
Vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
Thành phần từ
심 sâu+각 khắc
Nghĩa đen là "khắc sâu": vấn đề cứa sâu. Hán Việt: thâm khắc.
Bạn nên biết
심각하다 dùng cho tình hình; người nghiêm túc, đứng đắn thì nói 진지하다.
Từ liên quan