숭고해요 · 숭고했어요 · 숭고한 (+noun)
cao cả, cao thượng, thiêng liêng
Ví dụ
그는 나라를 위해 숭고한 희생을 했어요.
Anh ấy đã hy sinh cao cả vì đất nước.
Thành phần từ
숭 tôn sùng+고 cao
Nghĩa đen là "tôn kính và cao" (Hán Việt: sùng cao).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
숭고해요 · 숭고했어요 · 숭고한 (+noun)
cao cả, cao thượng, thiêng liêng
Ví dụ
그는 나라를 위해 숭고한 희생을 했어요.
Anh ấy đã hy sinh cao cả vì đất nước.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tôn kính và cao" (Hán Việt: sùng cao).
Từ liên quan