실용화가 · 실용화를
sự đưa vào ứng dụng thực tế, thương mại hóa
Ví dụ
이 기술은 아직 실용화 단계에 이르지 못했습니다.
Công nghệ này vẫn chưa đạt đến giai đoạn ứng dụng thực tế.
Thành phần từ
실 thực+용 dùng+화 hóa thành
Nghĩa đen là "trở nên có ích thực sự". Hán Việt: thực dụng hóa.
Từ liên quan