시제품이 · 시제품을
sản phẩm mẫu, nguyên mẫu, sản phẩm thử nghiệm
Ví dụ
회사는 전시회에서 새 로봇의 시제품을 처음 공개했어요.
Công ty lần đầu giới thiệu nguyên mẫu rô-bốt mới tại triển lãm.
Thành phần từ
시 thử+제 chế tạo+품 hàng hóa
Nghĩa đen là "hàng chế tạo thử". Hán Việt: thí chế phẩm.
Từ liên quan